| lời rao | dt. C/g. Cáo-thị, lời yết trên bảng hay đăng báo rao cho mọi người biết một sự-việc gì. |
| de Fénis còn ký âm lời rao trên khuông nhạc. |
| Lụi hụi hết mùa nắng , giọng chú tắt khèn khẹt trong cổ họng , thậm chí không thể cất lời rao. |
| Chiếc xe gắn biển quảng cáo bên hông với hình ảnh cây bưởi da xanh , mít , xoài , dừa trĩu quả chạy chầm chậm , chiếc loa được gắn trên xe liên tục phát llời raobán CĂQ đã ghi âm sẵn. |
| Khu vực có nhiều llời raobán nhất là các xã Bình Sơn và Lộc An với giá từ 500.000 đồng đến cả triệu đồng mỗi m2. |
| Nở rộ dịch vụ cho vay nóng Những ngày qua , nhiều phương tiện thông tin đại chúng đưa tin về thực trạng nở rộ của các dịch vụ cho vay nóng trên các website với những llời raođánh trúng tâm lý của những khách hàng đang cần vốn như số tiền vay không hạn chế , mức lãi suất ưu đãi , giải ngân nhanh , , Nguồn vốn mà các dịch vụ cho vay trên mạng có được từ vốn riêng của một số cá nhân , số khác nhận mình có nguồn từ ngân hàng đưa ra. |
| Một llời raobán liều thuốc vắc xin giá "cắt cổ" Đây chính là hậu quả của cơ chế độc quyền nhập khẩu , từ sản phẩm độc quyền , nhà phân phối độc quyền kết hợp với sự trì trệ , thiếu minh bạch của ngành y tế đã dẫn đến các nhà sản xuất không còn muốn đưa sản phẩm vào nữa. |
* Từ tham khảo:
- bậc thác nước
- bâm
- bâm biếm
- bâm nhẻ
- bầm
- bầm