| đất đèn | dt. Chất màu xanh nhạt được chế từ đá vôi và than, là nguồn chủ yếu để chế tạo a-xê-ti-len dùng trong tổng hợp hữu cơ, gia công hàn cắt kim loại và trong sản xuất một số loại phân bón. |
| đất đèn | dt Tên thông thường các-bua can-xi dùng để thắp đèn: Đã có điện, không cần đến đất đèn nữa. |
| đất đèn | d. Tên thông thường của các-bua can-xi dùng để thắp đèn. |
| Hoạt chất này cũng có trong dđất đèn. |
| Hiện nay , quá nhiều trái cây được cho chín ép , chín sượng bằng hóa chất , đã thật sự là một vấn nạn gây bất an cho người tiêu dùng Ủ chum , bã dđất đènvà hơi etylen. |
| Ủ chum , bã dđất đènvà hơi etylen Trước đây , bà con nông dân thường cho ủ chum kín có xông nhang cho hết oxy , dùng đất đèn để giấm chín trái cây. |
* Từ tham khảo:
- đất đô thị
- đất động trời kinh
- đất hiếm
- đất hoang hoá
- đất thiếu trồng dừa, đất thừa trồng cau
- đất khách quê người