| so đũa | đt. Dựng đứng nắm đũa rồi rút ra từng đôi bằng nhau cho mỗi người trước khi dùng cơm Người so đũa, người bới cơm // (thực) Loại cây ốm so với bề cao lối 10 m, lá kép đơm dài hai bên một cộng dài 3, 4 tấc, hoa trắng hoặc hường có chất ngọt, trái sai và dài hơn chiếc đũa thả lòng-thòng, nhiều hột vàng, rễ có tác-dụng tăng chất đạm cho đất, lá cho dê ăn, gỗ bở, muốn dùng phải ngâm nước một năm sấp lên. |
| so đũa | - Chọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa. |
| so đũa | đgt Cầm bó đũa, chọn những chiếc bằng nhau rồi rút ra thành từng đôi: Đũa mua bằng nhau, việc gì còn phải so đũa. dt Cây có từng chùm hai hoa thõng xuống: Trồng cây so đũa làm canh. |
| so đũa | .- Chọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa. |
| so đũa | Tên một thứ cây vỏ nó dùng xoa cho sạch lưỡi. |
| Huy ngồi vào mâm so đũa nhìn mâm cơm , nói với Vượng : Hôm nay không phải phiên chợ , bác xơi tạm bữa cơm dưa muối. |
Thảo , so đũa cho chị. |
| Nó đã định ngồi xuống so đũa theo lời bà chủ nhưng sự việc xảy ra nhanh quá , bà đồ phải ụp bát cơm xới giở xuống nồi , lặng lẽ đứng lên , cái phút ấy thằng Sài muốn ứa nước mắt vì bị khinh rẻ , nó hiểu thế nào là thân phận của kẻ đi làm cốt chỉ để kiếm lấy một bữa cơm. |
| Nó đã định ngồi xuống so đũa theo lời bà chủ nhưng sự việc xảy ra nhanh quá , bà đồ phải ụp bát cơm xới giở xuống nồi , lặng lẽ đứng lên , cái phút ấy thằng Sài muốn ứa nước mắt vì bị khinh rẻ , nó hiểu thế nào là thân phận của kẻ đi làm cốt chỉ để kiếm lấy một bữa cơm. |
| Ông chắc không để ý chuyện này , ông bận đốn so đũa cặm cột , dừng lá dừa nước làm cái nhà tắm cho chị. |
| Rồi cất cái chòi lợp bằng lá chuối , quây lưới cầm vịt trên khúc đê trồng so đũa. |
* Từ tham khảo:
- tùng thư
- tùng tiệm
- tùng tùng
- tùng tự
- tùng xẻo
- tủng