| r | dt. Chữ thứ 23 trong bản chữ cái vần Việt-ngữ, một phụ-âm (đọc E-rờ hay Rờ). |
| r | dt Con chữ thứ mười bảy của vần quốc ngữ và là phụ âm thứ mười ba: Viết chữ R hoa. |
| r | dt. Chữ thứ 17 trong tự-mẫu Việt-ngữ. |
| r | Chữ thứ 17 trong vần quốc-ngữ. |
| Thì giờ lúc ấy sao hình như đi chậm thế ! Tân tưởng cái buổi ấy kéo dài r a mãi không bao giờ hết. |
| May r a có lẽ me không mắng đâu. |
| Nhưng Tế Hanh bổ sung r. |
| Hugo của thế kỷ trước , hoặc R. |
| Thủ tướng tin rr(`ng , với sự tham gia của các Bộ trưởng và đóng góp của Tổng Giám đốc Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) R.A de ve đô , các đại biểu sẽ có những phiên thảo luận tích cực , thực tế và hiệu quả , tập trung rà soát quá trình triển khai chủ đề , các ưu tiên của Năm APEC 2017 và thông qua các sáng kiến được các nền kinh tế thành viên đưa ra để báo cáo lên Hội nghị các nhà lãnh đạo cấp cao APEC tháng 11 2017 nhằm hướng con tàu APEC tới tương lai tươi sáng , tốt đẹp hơn cho mọi người dân trong khu vực. |
| Trr+ớc đó một tuần , Cố vấn an ninh quốc gia Mỹ H. R. McMaster đã nhắc đi nhắc lại cụm từ Ấn Độ Thái Bình Dương khi nói về chuyến công du châu Á của Tổng thống Donald Trump. |
* Từ tham khảo:
- chó đàn
- chó đen ăn vụng, chó trắng phải đòn
- chó đen giữ mực
- chó đenmột mực
- chó đen quen ngõ
- chó đểu