| chó đểu | tt. Rất đểu giả, không còn tính người nữa: Đồ chó đểu. |
| chó đểu | tt Đểu giả; Khốn nạn: Quân chó đểu. |
| chó đểu | t. Có tư cách hèn hạ: Quân chó đểu !. |
| Năm liền nắm lấy cổ tay kéo Bính sềnh sệch xuống thềm nhà : Có xéo hay không ? Đồ chó đểu nào ! Tám Bính cố chùn người lại , nắm riệt lấy tà áo Năm , Năm đã hoa mắt hắt bắn Bính đi... Sự tủi cực của Bính đã đến cực điểm. |
| Long bất giác hối hận , thấy mình đối xử với Tú Anh như vậy , thật đã chó đểu. |
* Từ tham khảo:
- chó gầy hổ mặt người nuôi
- chó ghẻ
- chó ghẻ có mỡ đằng đuôi
- chó ghét đứa gặm xương, mèo thương người hay nhử
- chó già giữ xương
- chó gio mèo mù