| chó ghẻ | dt. Chó mình ghẻ lở: Chó ghẻ có mỡ đàng đuôi // (B) Người đáng ghê-tởm: Đồ chó ghẻ, chơi với nó làm chi. |
| chó ghẻ | dt. Bọn người đáng ghê tởm, khinh ghét, ví như loại chó bị bệnh ghẻ bẩn thỉu, gớm ghiếc. |
| chó ghẻ | dt Kẻ đáng khinh bỉ: Đừng giây với tên chó ghẻ ấy. |
| chó ghẻ | d. Từ dùng để nhiếc người đáng khinh bỉ. |
| Đối với người ta , con không phải là con chó ghẻ đáng tởm , hay con chó hoang. |
* Từ tham khảo:
- chó ghét đứa gặm xương, mèo thương người hay nhử
- chó già giữ xương
- chó gio mèo mù
- chó giữ nhà, gà gáy sáng
- chó giữ nhà, gà gáy trống canh
- chó hươu cộc