| chó đen giữ mực | Cố hữu, khó có thể thay đổi bản tính xấu xa, không chịu hối cải, sửa chữa, ví như chó đen thì bao giờ cũng chỉ giữ màu đen. |
| chó đen giữ mực | ng Chê những kẻ có tật xấu mà không chịu sửa chữa: Đã đưa tên lưu manh ấy vào nhà trừng giới, nhưng chó đen giữ mực, khó cải tạo nó lắm. |
| chó đen giữ mực | Người có chứng nào cứ giữ tật ấy, không chịu sửa chữa. |
| chó đen giữ mực |
|
| Rồi cũng có đứa chịu lấy nó , tưởng thay tính đổi nết nhưng chó đen giữ mực. |
* Từ tham khảo:
- chó đen quen ngõ
- chó đểu
- chó đói
- chó gầy hổ mặt người nuôi
- chó ghẻ
- chó ghẻ có mỡ đằng đuôi