| qui định | - đgt (H. qui: khuôn phép; định: quyết định) Quyết dịnh nền nếp phải theo: Chính sách đối với đồng bào thiểu số, Chính phủ đã có qui định (HCM). |
| qui định | đgt (H. qui: khuôn phép; định: quyết định) Quyết dịnh nền nếp phải theo: Chính sách đối với đồng bào thiểu số, Chính phủ đã có qui định (HCM). |
| qui định | đt. Định ra, đặt thành phép-tắc: Về việc ấy, chưa được chính-phủ qui định. |
| qui định | Định ra thành phép lệ: Qui-định các điều-luật. |
| Ai không đủ tiền thì phải để hàng lại , và giá cả hàng thường bị qui định thật thấp chẳng bõ bèn với mức thuế cao. |
| Thành thử gần tới giờ qui định , thấy ông biện và ông thầy võ khăn áo chỉnh tề , dẫn theo một đoàn bốn người lực lưỡng khiêng gánh đầy đủ , từ con heo quay đến miếng tàu têm sẵn , trịnh trọng bước vào nhà học , ông giáo phải vội quơ cái áo đoạn cũ mặc vào , đội thêm cái khăn xếp bám bụi bấy lâu gác trên nóc tủ , chạy ra tiếp khách. |
| Giữ vai cố vấn thân cận cho biện Nhạc , từ chuyện lớn đến chuyện nhỏ trong trại , thậm chí đến thời khóa biểu qui định công việc hàng ngày , có gì mà ông không biết trước. |
| Và liên tục mấy ngày hành quân , lao động mệt nhọc Thế mà đến nơi đúng qui định Chỉ rớt lại mấy người ngủ ở nhà dân dọc đường. |
Mùa đông , tháng 10 , qui định lương bổng cho các quan làm việc trong ngoài và các quan túc vệ. |
Xuống chiếu qui định cách thức thi chọn nhân tài , dùng thể văn bốn kỳ , bãi bỏ phép viết ám tả cổ văn. |
* Từ tham khảo:
- mày ghẻ
- mày tên
- mày liễu
- mày ngài
- mày rậm
- mày rô