| phong vũ biểu | - Dụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết. |
| phong vũ biểu | dt (H. biểu: đồ để đo) Dụng cụ đo áp suất của không khí và do đó dự đoán được thời tiết: Treo phong vũ biểu trước bàn giấy. |
| phong vũ biểu | dt. Đồ dùng để xem khí trời nóng lạnh, mưa gió // Phong vũ biểu có thuỷ ngân. Phong vũ biểu có mặt. Về phong vũ biểu. |
| phong vũ biểu | .- Dụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết. |
| phong vũ biểu | Đồ dùng để xem chiều trời mưa gió. |
| Đây là mùa người ở tỉnh kêu trời kêu đất vì không mưa , nhưng người nông dân , sống với thiên nhiên hàng ngày xem phong vũ biểu qua những phản ứng động trời của cây cỏ cùng loài vật. |
| Tuy vậy , chứng khoán vốn được ví như pphong vũ biểucủa nền kinh tế trong khi mục tiêu tăng trưởng của Chính phủ đặt ra cao hơn các năm , tín dụng tiêu dùng sẽ tăng trong các tháng cuối năm , là yếu tố thúc đẩy thị trường này. |
| Như thường lệ , sau các sự kiện chính trị lớn diễn ra theo chiều hướng bất lợi với những chủ thể hay tác giả kịch bản tại Anh cũng như các cường quốc phương Tây khác , thì ngay lập tức là những phản ứng tiêu cực trên các pphong vũ biểucủa nền kinh tế. |
| Rõ ràng , dù cốt lõi của nền kinh tế Anh đã đảm bảo cho nền kinh tế nước này có hệ số miễn nhiễm thấp nhất trước cú sốc trong nền chính trị Anh , song với độ nhạy cảm quá cao của các pphong vũ biểu, những thiệt hại cho giới đầu tư quốc tế đã xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- mĩ vị
- mĩ vị cao lương
- mĩ viện
- mĩ ý
- mí
- mí