| phình phình | trt. Tiếng trống nhỏ: Trống đánh phình-phình |
| phình phình | - Tiếng đàn chùng dây: Đàn đánh phình phình. |
| phình phình | tht Tiếng phát ra khi gõ vào dây căng, thẳng: Cháu bé gõ phình phình vào dây đàn. |
| phình phình | dt. Tiếng trống: Trống đánh phình phình. |
| phình phình | .- Tiếng đàn chùng dây: Đàn đánh phình phình. |
| phình phình | Tiếng tượng âm ở dây căng thẳng phát ra khi người ta đánh hay có vật gì đụng chạm vào: Tiếng đàn phình phình. |
| Tôi đã toan gọi Võ Trang về thì chợt nghe tiếng ca nô nổ máy phình phình. |
| Thỉnh thoảng vín ghi ta , giậm chân phình phình , nghiêng ngả hát. |
* Từ tham khảo:
- chú
- chú
- chú
- chú cũng như cha, già cũng như mẹ
- chú dẫn
- chú đánh cha tôi, tôi tha gì chú