Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhụ tử
dt. Con-nít.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhụ tử
Con nít.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
bộ nhớ phụ
-
bộ nhớ sống
-
bộ nối âm ba
-
bộ óc
-
bộ ổn áp
-
bộ phản xạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Phương chi Chung Ly mạnh mẽ , chẳng kém Hoài Âm (16) á Phụ (17) khôn ngoan , thực hơn
nhụ tử
(18).
(18)
nhụ tử
: có lẽ chỉ Trần Bình , người phụ tá có nhiều mưu lược của Hán Cao Tổ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhụ-tử
* Từ tham khảo:
- bộ nhớ phụ
- bộ nhớ sống
- bộ nối âm ba
- bộ óc
- bộ ổn áp
- bộ phản xạ