| nhạp | dt. Việc sai lầm cũ, việc xấu trước: Nó có nhạp rồi, không dám léo tới đây đâu. |
| nhạp | dt. Xấu, vết xấu, nhuốc: Mắc nhạp. Tên tờ báo ấy bị nhạp rồi, làm không chạy nỗi. |
| nhạp | Xấu, nhuốc: Bị nhạp. Mắc nhạp. |
| Thơ thẩn còn không ngại , chứ đến truyện ngắn và các mục râu ria như giai thoại , thơ vui , câu đố , cùng nhiều thể tài gọi là tạp nhạp khác , thì quả thật viết đã khó , mà chạy ra bài lấp đầy các số báo cũng không dễ. |
* Từ tham khảo:
- quay mòng mòng
- quay phim
- quay quả
- quay quắt
- quay quắt
- quay thua đáo gỡ