| ngồi chồm hổm | đt. Ngồi gập hai chân lại, đít hỏng lên (như lúc ngồi ỉa). |
| ngồi chồm hổm | đgt Như Ngồi xổm: Bà ta ngồi chồm hổm trên giường. |
| ngồi chồm hổm | Cũng nghĩa như ngồi xổm. |
| Vợ chồng Hai Nhiều và hai đứa con nhỏ ngồi chồm hổm gần bên cây đèn chai lắng nghe từng tiếng của ông giáo. |
| Một người ngồi chồm hổm trên mặt ruộng , hai người kia ngồi trên một thân táo nhơn gác nghiêng lên bờ cao. |
Cậu thiếu lạ mặt từ nãy đến giờ ngồi chồm hổm trên mặt ruộng và im lặng , bây giờ mới chậm rãi bảo Chinh : Tụi tao báo trước là nếu mày chết , tụi tao không chịu trách nhiệm đâu. |
| Trưa nắng chang chang , Toản ngồi chồm hổm , hai tay chống vào hông và nhảy quanh sân ba vòng y như con cóc. |
| Trong lúc đó , Đạt ngồi chồm hổm dưới chân anh thì cứ nhăn mặt năn nỉ : Trời ơi , cứ để em bò ra... Em nhỏ , nó không bắn trúng đâu mà... Cho em ra đi ! Em ra nghe anh , em bò ra à? Đạt vừa nói vừa dợm mình nằm rạp xuống. |
| Họ cầm tôm xông ngồi chồm hổm dưới hốc đá đợi trời tối. |
* Từ tham khảo:
- chất trơ
- chất trung gian
- chất tương tự
- chất vấn
- chất vô cơ
- chất vô định hình