| ngoạt | dt. X. Nguyệt: Cửu ngoạt hoài-thai. |
| ngoạt | Chữ nguyệt nói trạnh ra. |
Hai anh em ông Ðầu Xứ ngoạt (lấy tên tục của làng nguyên quán là Cổ Nguyệt) lững thững ra về , ông Đầu Xứ Anh bụng buồn lắm mà không dám nói ra. |
| Ông tin ở học lực người em ruột , sao cũng lấy về cho làng ngoạt , hên ra cũng được cái Tú Tài. |
| Sau cô hỏi thêm , mới biết người thư sinh rất khó tính trong sự lựa bút và tác giả bài thơ bóng giỏ ấy là cậu Đầu Xứ ngoạt. |
Cho đến mãi Ngọ năm nay , ông Đầu Xứ ngoạt mới trở lại cửa hàng cô Phương. |
| Bây giờ thì thành phố này đang bước qua một khungoạtạt mới. |
| GSTS Lê Xuân Lan cũng thấy xuôi xuôi vì cuộc sống dường như được rẽ nngoạtsang một hướng mới. |
* Từ tham khảo:
- bốc bải dần sàng
- bốc chài
- bốc dỡ
- bốc đồng
- bốc đũa cả nắm
- bốc gio mò trấu