| bốc dỡ | đgt. Bốc lên và dỡ hàng hoá ra khỏi nơi nào đó nói chung: bốc dỡ hàng. |
| bốc dỡ | đgt Chuyển hàng từ tàu, xe xuống: Công nhân bốc dỡ hàng ở ga. |
| bốc dỡ | đg. Chuyển hàng hoá ra khỏi xe, tàu, thuyền. |
| Đấy là tiền công của thằng Kiên đi bốc dỡ hàng hóa cho xưởng vật liệu xây dựng ở xóm bên. |
| Khu vực đó có 3 làn đường ray khác nhau và tàu chở hàng đang đỗ ở làn đường dành riêng cho việc bbốc dỡhàng chứ không phải làn chính. |
| Thành lập đội bbốc dỡhàng hóa tại cửa khẩu ; xây dựng ngân hàng bò để các thành viên được hưởng lợi ; tạo điều kiện làm nhà ở , giao đất giao rừng... Những cuộc đời tưởng đã bỏ đi , thì nay đã lại một lần nữa được hồi sinh nhờ có các hoạt động nói trên. |
| Cụ thể những yêu cầu đó là : Địa điểm kho chứa , bến cảng , nơi tiếp nhận bbốc dỡtiền chất thuốc nổ phải đảm bảo các điều kiện về an ninh , trật tự ; có trang thiết bị an toàn phòng , chống cháy nổ và đáp ứng các điều kiện về phòng , chống cháy nổ theo quy định của Luật phòng cháy và chữa cháy ; đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình , đối tượng cần bảo vệ theo tiêu chuẩn , quy chuẩn hiện hành , theo quy định của pháp luật về hóa chất và các quy định có liên quan. |
| Theo tài liệu của CQĐT , do có nhu cầu thuê đất và xin cấp phép để làm bến cảng bbốc dỡ, vận chuyển vật liệu xây dựng , công ty TNHH Minh Hiếu (tại xã Tiến Thịnh , huyện Mê Linh , TP.Hà Nội) do ông Trần Văn Đ. làm giám đốc đã tìm đến Trần Văn Đức và một số đối tượng khác thông qua sự giới thiệu của một người quen biết. |
| Qua giới thiệu , Đức biết ông Đ. đang có nhu cầu thuê đất và xin cấp phép làm bến cảng để bbốc dỡ, vận chuyển vật liệu xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- bốc đồng
- bốc đũa cả nắm
- bốc gio mò trấu
- bốc giời
- bốc hoả
- bốc hốt