| bốc đồng | đgt. Hăng lên quá mức trong chốc lát: tính hay bốc đồng o Đừng bốc đồng nữa. |
| bốc đồng | đgt 1. Bắt đầu lên đồng: Hễ ngồi trước bàn thờ, nghe tiếng chầu văn là bà ấy bốc đồng ngay. 2. Đột nhiên hăng lên làm việc quá sức mình: Anh chàng ấy có tính hay bốc đồng. |
| bốc đồng | t. Nói người có tính đồng bóng, đang tự nhiên lên đồng. Ngr. Đột nhiên cao hứng làm một việc trên sức mình hoặc trái lệ thường: Bốc đồng hay sao mà hôm nay cho ra nhiều thơ thế. |
| Kẻ thất phu ngu muội có thể trong một phút bốc đồng nào đó , cho nó một mồi lửa. |
| Giữa anh Hiểu và anh bộ đội lém lỉnh kịa ai đúng ? Hương không ưa cái vẻ ba hoa bốc đồng của anh ta nhưng tất cả những điều kể về Sài thì không thể là bịa đặt. |
| Tôi không đồng ý với bố nó khi bốc đồng lên thì chả tiếc gì nhưng có lúc lại đi nhắc lại chuyện cũ. |
| Giữa anh Hiểu và anh bộ đội lém lỉnh kịa ai đúng? Hương không ưa cái vẻ ba hoa bốc đồng của anh ta nhưng tất cả những điều kể về Sài thì không thể là bịa đặt. |
| Tôi không đồng ý với bố nó khi bốc đồng lên thì chả tiếc gì nhưng có lúc lại đi nhắc lại chuyện cũ. |
| Tôi cho là nếu đừng chấp nhặt quá mà cho phép bốc đồng một chút thì người viết văn nào cũng có thể để vào đầu cuốn sách của mình mấy chữ Thân tặng tôi , đề một cách nghiêm chỉnh , chứ không đùa bỡn tí nào cả. |
* Từ tham khảo:
- bốc đũa cả nắm
- bốc gio mò trấu
- bốc giời
- bốc hoả
- bốc hốt
- bốc hơi