| nghiêng thành | trt. X. Khuynh quốc khuynh thành PH. II. |
| nghiêng thành | đt. Xt. Nghiêng nước. |
| nghiêng thành | Cũng nghĩa như nghiêng nước: Có cái sắc đẹp nghiêng thành. |
| Tác giả dùng chữ bóng bẩy , hoa mỹ để tả cái nhan sắc " nhạn sa , cá nhảy , nghiêng nước , nghiêng thành của cô , khiến chính Hồng đọc tới cũng không khỏi mỉm cười. |
| Nếu là người thích ví von , anh có thể ví tháng ấy với một cô gái có sắc đẹp nghiêng thành ngiêng nước. |
| Đẹp dến nghiêng nươnghiêng thành`nh thì có quyền làm nũng như Dương Quý Phi làm nũng vua Đường Minh Hoàng : không đau răng cũng nhăn mặt cho them xinh , mà vì có đâu răng thực thì phải ăn trái lệ chi mà quân sĩ phải rong ngựa đi năm sáu ngày trời mới mong kiếm được. |
Người đẹp thường hiếm thấy... Nhưng người đẹp dẫu nghiêng nước nghiêng thành đến bực nào đi nữa mà đứng một mình thì cũng hoài mất cái đẹp đi. |
| Thập niên 70 , có cô Liên nhà trong ngõ Huế cũng nghiêng nước nghiêng thành lại thêm dáng vẻ sang trọng. |
| Tuổi vừa 18 , tóc dài chấm đất , mắt biếc nnghiêng thành, nhác trông ai cũng tưởng nàng tiên. |
* Từ tham khảo:
- định giá nhử mồi
- định giá theo điểm gốc
- định hình
- định hướng
- định hướng bản đồ
- định ước từ