| nữ quyền | dt. Quyền-lợi của đàn-bà về mặt chánh-trị, giáo-dục và xã-hội: Vận-động nữ-quyền. |
| nữ quyền | - Quyền lợi chính trị và xã hội của phụ nữ. |
| nữ quyền | dt (H. quyền: quyền lợi) Quyền lợi của phụ nữ về chính trị và xã hội: ở các nước tư bản, phụ nữ sôi sục đòi nữ quyền. |
| nữ quyền | dt. Quyền của đàn bà. |
| nữ quyền | .- Quyền lợi chính trị và xã hội của phụ nữ. |
| nữ quyền | Quyền-hạn của người đàn bà: Đàn bà đòi nữ-quyền. |
| Cô Thu chỉ mơ màng tới sự êm đềm của ái tình và cô ao ước sẽ lấy một người hoàn toàn như trí cô tưởng tượng , một người có học thức , có quảng giao , lịch thiệp , biết trọng nữ quyền và nhất là bao giờ cũng yêu cô , yêu một cách nồng nàn , đằm thắm. |
| Thứ nhất , so với các tôn giáo khác ở Ấn Độ như đạo Hồi hay đạo Hindu , đạo Sikh cấp tiến hơn hẳn khi cho phụ nữ quyền bình đẳng với nam giới , và phụ nữ có thể dẫn dắt buổi cầu nguyện. |
| Tweed với mức giá dành cho giới thượng lưu xưa giúp tôn lên vẻ nnữ quyềncủa người mặc. |
| (Ảnh internet) Là người phụ nnữ quyềnlực và mạnh mẽ , nhưng không phải lúc nào Christine Lagarde , Giám đốc điều hành Quỹ Tiền tệ Quốc tế , cũng thành công. |
| Cô nổi tiếng là người tiên phong tạo nên làn sóng nnữ quyềntrên thế giới. |
| Bên cạnh đó , Yoo Ah In còn ở giữa các tranh cãi về phát ngôn liên quan đến vấn đề nnữ quyềntrên trang cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- dung tục
- dung túng
- dùng
- dùng
- dùng
- dùng