dung tục | tt. Hèn-hạ thô-tục. |
dung tục | tt. Tầm thường, thiếu vẻ tinh tế, thanh lịch: ăn nói theo lối dung tục o văn chương dung tục. |
dung tục | tt (H. dung: tầm thường; tục: không thanh nhã) Tầm thường và không thanh nhã: Hắn chỉ là một kẻ dung tục. |
dung tục | t. Tầm thường. |
dung tục | Bởi chữ "dung nhân, tục tử". Tầm-thường thô-tục: Bọn dung-tục không làm nên việc gì. |
Có đúng không hả vầng thái dương chói lọi sắp dâng lên? Như có một lực đẩy siêu hình và dung tục ở phía sau , nhà thơ làm ra bộ ở thờ bước đến chỗ cô gái để lại chiếc khăn tắm. |
Nhưng thử hỏi nó là cái gì kia chứ? Hoài vung tay lên như nhón bắt ngôn từ ý tưởng trong khoảng không Một mụ nạ dòng , một gái sồn sồn quá lứa , một loại nghệ sĩ nửa mùa , một mô típ ăn no rửng mỡ thích làm trò hủ hoá với đạo đất , đạo trời : Một kẻ dung tục đang tập làm thánh thiện ; một cái xác thối rữa được phủ bên ngoài lần vỏ bọc mỹ miều ; một con nguỵ con thích nói giọng Cộng sản… Cha trời ! Con nguỵ con này đã cảm hoá được một ả cộng sản thứ thiệt làm nô bộc giặt giũ , rửa ráy , nấu nướng cho nó sau mỗi cuộc làm tình để đổi lấy chén cơm. |
Ngày 15 , ra lệnh chỉ cho các quan viên văn võ rằng : "Những người mà các ngươi tiến cử , những lời mà các ngươi tâu lên , chả lẽ ta không biết hay saỏ Song những lời của các ngươi chẳng có mưu kế lạ gì có thể dùng được , những kẻ được tiến cử đều là bọn tầm thường dung tục. |
Họa sĩ khắc họa hình ảnh nàng Kiều đang tắm theo đúng miêu tả của Nguyễn Du chứ không hề ddung tục, phản cảm. |
Khi phim ra rạp , Eric bị nhận nhiều chỉ trích gay gắt vì những cảnh nóng bị cho là ddung tục, phản cảm và đánh mất hình ảnh đẹp một thời của mình. |
Trong một số tác phẩm của mình , ông đã không ngần ngại mô tả những nét tính cách đời thường khá ddung tụccủa lãnh tụ vĩ đại , hoặc mô tả nạn đói khốc liệt dưới thời Stalin , chẳng hạn cả trẻ em lẫn người lớn đều phải ăn tất tật những gì kiếm được , từ miếng vỏ dưa ai đó đánh rơi cho đến vỏ cây sồi. |
* Từ tham khảo:
- dùng
- dùng
- dùng
- dùng
- dùng cua bể
- dùng dao mổ trâu cắt tiết gà