dùng | đt. Xài, đem làm việc có ích: Cần dùng, dư dùng, đủ dùng; Dao vàng bỏ đẫy kim-nhung, Biết rằng quân-tử có dùng hay chăng (CD). |
dùng | đt. Rung, lắc cho dẽ, cho đều, cho giụm lại. |
dùng | - đgt. 1. Đem làm việc gì: Dùng tiền vào việc thiện 2. Giao cho công việc gì: Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc (HCM) Nước dùng Nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn; Phở cần phải có nước dùng thực ngọt. |
dùng | dt. Cây mọc lẻ tẻ ở Hà Giang, Cao Bằng...và các tỉnh đông bắc nước ta, cao l0-18m, đường kính 5cm, thân có phấn trắng, gióng dài 0,45m, mỗi mắt mang nhiều cành, lá hình mũi mác, hơi dày, thân nhiều sợi dai, dùng làm thừng, chẻ lạt, đan lát, làm nhà. |
dùng | đgt. 1. Sử dụng, đem ra để làm việc gì: dùng xe chở vật liệu o dùng người o dùng lời hay lẽ phải. 2. Ăn uống: mời khách dùng trà o dùng cơm tối. |
dùng | đgt. Lắc qua lắc lại cho vật bên trong thu lại một chỗ hoặc nén chặt xuống: dùng thúng thóc o dùng rây bột. |
dùng | tt. Chùng, không căng: sợi dây dùng. |
dùng | đgt 1. Đem làm việc gì: Dùng tiền vào việc thiện 2. Giao cho công việc gì: Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc (HCM) Nước dùng Nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn; Phở cần phải có nước dùng thực ngọt. |
dùng | đt. Đem ra mà làm việc: Dùng người tin-cẩn, dùng tiền vào việc công-ích. Ngr. Ăn: Dùng cơm. |
dùng | đg. 1. Đem làm việc gì: Dùng tiền. 2. Giao cho một công việc gì: Dùng người. |
dùng | Đem ra mà làm việc: Dùng người, dùng tiền, giấy mực dùng để viết. |
dùng | Rung động cho thu lại một chỗ: Dùng nong thóc lại. Dùng rây bột. |
Từ đó , những lúc rỗi rãi , bà Tuân chỉ dò la xem món nào hiền lành , có thể tạm dùng được , bà bắn hỏi ngay. |
Đằng sau , hai chiếc bể xây sát tường để hứng nước mưa ddùnghàng ngày. |
Trác nhất định từ chối , nói rằng mẹ mình đã vất vả nuôi nấng mình thì món tiền cưới phải về phần mẹ tiêu ddùng. |
Mợ phán nói những câu sau đây bằng một giọng nhẹ nhàng , thân mật ; và trong tiếng " tôi " mợ ddùngđể tự xưng mình với Trác như ngụ đầy ý muốn tỏ tình yêu dấu , nên nàng cũng vui trong lòng , mừng thầm được gặp một người vợ cả hiền từ , phúc hậu. |
Và người ta đặt giá cho nàng như người ta đặt giá cho một món ăn có đôi mùi thú vị , dễ nuốt , khác hẳn những món ăn người ta thường ddùnghàng ngày. |
Nàng định nhân lúc đó nói cho chồng biết là cô không hề cho một xu nào bao giờ , và phàn nàn để chồng rõ rằng mình cũng có nhiều việc lặt vặt phải ddùngđến tiền mà túng bấn quá , không có sẵn. |
* Từ tham khảo:
- dùng dao mổ trâu cắt tiết gà
- dùng dằng
- dùng dắng
- dùng lươn
- dùng mình
- dùng trường thương đánh trong nhà hẹp