| lòi đuôi | - Lộ mưu gian, thò cái xấu ra (thtục): Dốt lòi đuôi ra. |
| lòi đuôi | tt, trgt Lộ cái xấu, cái kém của mình ra: Dốt lòi đuôi mà vẫn còn cãi. |
| lòi đuôi | .- Lộ mưu gian, thò cái xấu ra (thtục): Dốt lòi đuôi ra. |
Anh xem , khi đã nói dối thì bao giờ cũng sẽ lòi đuôi ra. |
| Đến hôm qua thì nó rủ em lại phòng chơi , rồi bắt đầu giở trò nói chuyện dụ dỗ , em giả vờ nương theo thì nó llòi đuôisói là muốn quan hệ tình một đêm. |
| Đàn ông ý mà , đụng đến khoản tiền nong là llòi đuôihết. |
| Cùng với đó , vị lãnh đạo Tân Hiệp Phát một lần nữa khẳng định trong vụ việc chai Number 1 chưa ruồi , doanh nghiệp không sai , người tiêu dùng tham lam như anh Minh bị bắt do chính lòng tham của anh ta Phản hồi về bài viết này ngay sau đó , phần lớn độc giả cho rằng , cách trả lời của lãnh đạo Tân Hiệp Phát chưa vào trọng tâm vấn đề , vòng vo không thuyết phục và Tân Hiệp Phát đang giấu đầu llòi đuôi. |
* Từ tham khảo:
- lóc phóc
- lóc xóc
- lọc
- lọc bọc
- lọc cọc
- lọc cọc