Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lửng thửng
trt. Khoan-thai, cách đi thong-thả, không lật-đật:
Lửng-thửng bước vào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lửng thửng
Nói bộ đi thong-thả:
Đi lửng-thửng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
A-đam
-
a đảng
-
a-đát
-
a đẩu
-
a-đi-xơn
-
a-đrê-na-lin
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
lửng thửng
bước xuống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lửng-thửng
* Từ tham khảo:
- A-đam
- a đảng
- a-đát
- a đẩu
- a-đi-xơn
- a-đrê-na-lin