| lời dạy | dt. Lời dạy-dỗ, chỉ-bảo của kẻ trên: Theo lời dạy của thầy thì... |
| Lòng hữu ái ấy , nếu ta đem ra đối đãi với ân nhân thì chẳng hoá ra ta đặt ân nhân ta ngang hàng với kẻ địch của ta ư ? " lời dạy của cụ Tú Lâm đủ tỏ rằng tuy cụ là môn đồ Khổng học mà trí thức , tư tưởng cụ , cụ đặt hẳn ra ngoài vòng kiềm toả của nho giáo. |
| Có lần đứng nghe những lời dạy bảo nhiêm nghị của cha , nàng dựa vào khe cửa thiu thiu ngủ. |
| Không phải Lữ xem thường những lời dạy dỗ của ông giáo. |
| Lại xuất thân từ nghề cướp biển nên họ biết lo xa , luôn luôn dành sẵn một số ghe thuyền ở các bến sông bãi biển thuận lợi để chuyên chở số hàng thu được đến nơi an toàn , “lo trước cái lo của mọi người” như lời dạy của Khổng phu tử. |
Chàng quỳ xuống đất vâng lời dạy. |
Xin thưa : Hãy chămchú vào lời dạy thường ngày , nhận rõ lấy những lời trong di chiếu , chọn người bề tôi xã tắc , ủy cho việc gửi gắm con côi , thì không có lo gì. |
* Từ tham khảo:
- căng như mặt trống
- căng nọc
- căng quá thì đứt
- căng thẳng
- căng thức
- căng tin