Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lôi đầu
đt. Kéo đầu dẫn đi (lời hăm hay lời bảo khi giận):
Hãy lôi đầu nó về đây!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tàn-nguyệt
-
tản-địa
-
tản-lạc
-
tản-nhân
-
tản-phòng
-
tản-quan
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh em theo cờ hiệu mà đào , l
lôi đầu
những quả bom nằm cạn , lăn xuống vực thẳm.
Anh em ra sức đào l
lôi đầu
nó lên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lôi đầu
* Từ tham khảo:
- tàn-nguyệt
- tản-địa
- tản-lạc
- tản-nhân
- tản-phòng
- tản-quan