| liên nhục | dt. (Đy): Cơm hột sen, khí ấm, vị ngọt, tính sáp. |
| liên nhục | - Hạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y. |
| liên nhục | dt (H. liên: sen; nhục: thịt) Hạt sen khô dùng làm thuốc: Thạch nhũ, trần bì sao để lại, qui thân, liên nhục tẩm mang đi (HXHương). |
| liên nhục | .- Hạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y. |
| liên nhục | Hạt sen đã bóc vỏ bỏ nhân rồi. |
| Bài 4 : đảng sâm 20g , ý dĩ 16g , cát cánh 8g , lliên nhục16g , biển đậu 16g , sa nhân 8g , bạch truật 16g , trần bì 8g , cam thảo 6g , phục linh 16g , hoài sơn 16g. |
* Từ tham khảo:
- cắn cấu
- cắn chỉ
- cắn cỏ
- cắn cỏ kêu trời
- cắn cỏ ngậm vành
- cắn cơm không vỡ