| lạp | dt. Sáp ong: Bạch-lạp, hồng-lạp. |
| lạp | dt. Hột gạo; hột nhỏ giữa ruột trái cây. |
| lạp | đt. Săn bắt thú-vật. |
| lạp | tt. Chạp, về cuối năm. |
| lạp | dt. Nến, sáp: Bạch-lạp, hồng lạp. |
| lạp | dt. Tháng chạp (xưa): Tuổi đà dư lạp, lịch đà quá niên (H.h.Qui) |
| lạp | Lễ tổ-tiên về tháng chạp: Kỵ-lạp. |
| lạp | Nến sáp: Bạch-lạp. Hoàng-lạp. Văn-liệu: Miến vài cân với lạp-hoàng vài đôi (Nh-đ-m). |
lạp xường này , bánh chưng này , giò lụa , lại cả gan kho nữa cơ à ? Oai nhỉ ! Còn gói gì thế này ? à... cam. |
| Mấy gói lạp xường và giò cũng để ngay bên. |
(1) Theo Phủ Biên lạp Tục , Lê Quí Đôn , trang 183 184. |
| Cửa lớn cửa sổ phòng họp đóng kín , bên trong thắp hai cây đèn bạch lạp lớn. |
| ở nhà các thứ có sẵn rồi , tôm và thịt ăn hai ngày , trứng ăn hai ngày với lạp sườn. |
| Con gái Mường , con trai Kinh vẫy vùng trong những vũng nước ở chân núi , trông xa y như thể là thần tiên cổ Hy lạp tả trong tập “Tiếng hái nàng Bilitis” của Pierre Louys : nước thì xanh , nùi thì tím , hoa trên sường núi đỏ màu cánh sen mà các cô nàng thoát y lại trăng như ngó sen , tọc rủ xuống lưng , đen như mực tàu…Người con trai Kinh lạc loài vào giữa các tiên nữ ấy , thoạt đầu thấy ngượng ngùng , nhưng sau quen đi cảm thấy ghiền tắm suối và không ngại đùa giỡn và té nước vào các cô nàng vây lấy anh ta như trong một hội hoa đăng trên thượng giới. |
* Từ tham khảo:
- làm hùm làm hổ
- làm khách
- làm khách sạch ruột
- làm khi lành để dành khi đau
- làm không công
- không đụng xác, vác không đụng vai