| lảo đảo | tt. Băng xiên băng nai, dáng đi không thẳng lối, ngả qua ngả lại của người say rượu hay xây-xẩm: Đi: Đi lảo-đảo muốn té. |
| lảo đảo | - đg. Mất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ. Lảo đảo như người say rượu. |
| lảo đảo | tt 1. Đứng không vững: Người đàn ông lảo đảo, tay chới với (Ng-hồng). 2. Nói người đi thi trượt nhiều lần: Sau mấy phen lảo đảo với chốn khoa trường (ĐgThMai). |
| lảo đảo | tt. Ngả-nghiêng muốn đổ, không vững: Dáng đi lảo-đảo của người say rượu. |
| lảo đảo | .- Ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ: Say rượu đi lảo đảo. |
| lảo đảo | Trỏ bộ ngả-nghiêng muốn đổ, muốn ngã: Người say rượu đi lảo-đảo. |
| Chàng bước đi lảo đảo như một người sắp sửa lên máy chém. |
| Còn hai người đàn ông thì đầu bù tóc rối , đi lảo đảo giơ chân múa tay , miệng nói thao thao bất tuyệt. |
| Nhưng kìa , cậu làm sao vậy ? Lúc ấy Minh đã bủn rủn hết cả chân tay , phải cố vịn vào một gốc cây mà người vẫn như lảo đảo. |
| Người nàng lảo đảo. |
| Mai lảo đảo lùi lại sau ngã dúi vào tường , vành khăn tung , tóc xổ. |
Cụ ngửa cổ ra đằng sau , uống một hơi cạn sạch , rồi vừa chép miệng vừa lần ruột tượng trả tiền Cụ để ba đồng xu vào tay Liên , xoa đầu chị một cái rồi lảo đảo bước ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- quạ đội lông công
- quạc mồm
- quạc quạc
- quai cồng
- quai thao
- quại