| khải hoàn môn | dt. Cổng dựng cao có trang-hoàng đẹp để rước đoàn quân thắng trận // (R) Cổng trang-hoàng đẹp để rước chính-khách hoặc ăn lễ. |
| khải hoàn môn | - Cổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn. |
| khải hoàn môn | dt (H. môn: cửa) Cổng chào xây dựng ở ngang đường để mừng chiến thắng hoặc để ghi công một cuộc chiến thắng lớn: Ngôi nhà "Quốc tế" cũng đâu kia, cảnh khải hoàn môn rộn tiếng xe (X-thuỷ). |
| khải hoàn môn | dt. Cửa làm để hoan-hô quân thắng trận. |
| khải hoàn môn | .- Cổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn. |
| khải hoàn môn | Cửa làm để hoan nghênh quân thắng trận về: Thành Ba-lê có Khải-hoàn-môn rất to. |
| khải hoàn môntan hoang nhượng bộ của Macron đủ xoa dịủ |
| Đối với Tổng thống Macron , khung cảnh tan hoang ở trung tâm Paris đã ảnh hưởng không nhỏ đến nỗ lực của ông nhằm gây dựng hình ảnh một "quốc gia khởi nghiệp" năng động , khi những người biểu tình thuộc phong trào "áo khoác vàng" tâp trung phản đối quanh Kkhải hoàn môn, đập phá các cửa hàng trên đại lộ Champs Elysees và đốt cháy xe hơi trên một số tuyến đường lớn trong thành phố. |
| Khoảng 200 người biểu tình "Áo gilet vàng" bị bắt , 92 người bị thương trong cuộc náo loạn ngày thứ bảy khiến thành Paris khói lửa ngút trời , khu vực Kkhải hoàn mônnhư vùng chiến sự. |
| Người biểu tình mặc áo gilet vàng tụ tập biểu tình ở Kkhải hoàn môn. |
| Xem người biểu tình náo loạn khu vực Kkhải hoàn môn: Khoảng 1 tuần trước , hàng nghìn người đã tập hợp nhau trên Internet đã đổ ra các tuyến đường ở Paris để biểu tình phản đối chính sách mới của chính phủ và xảy ra các cuộc đụng độ với lực lượng an ninh. |
* Từ tham khảo:
- đậy mồm đậy miệng
- đ/c
- đel
- đe
- đe doạ
- đe loi