| yêng | đt. Anh (gọi trại): Yêng-hùng. |
| yêng | đt (đph) Biến âm của anh: Yêng cho em đi theo. |
| yêng | dt. Nht. Anh (tiếng của người hoàng-phái hay dùng). |
| yêng | .- d. Nh. Anh (đph). |
| yêng | Xem “anh”. |
| Ngay cả gia đình ông Yyêng(bí thư thôn) có nhà 3 tầng , giàu nhất nhì thôn cũng nằm trong danh sách nhận cứu trợ. |
| Cụ thể , 8 gia đình gồm : Gia đình ông Yyêng(bí thư thôn) , ông Thanh (trưởng thôn) , chị Lan , chị Huế , chị Trang , ông Quyết , ông Diện , anh Thủy đều là cán bộ thôn. |
* Từ tham khảo:
- muội-muội
- muội-sảng
- muội-tử
- muội-thần
- muôn dặm
- muôn hộ