| hoàng kỳ | dt. Cờ vàng // (thực) Loại dây bò trên mặt đất, rễ to, vị thuốc bắc khí mát, vị ngọt, không độc. |
| hoàng kỳ | - Loại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc. |
| hoàng kỳ | .- Loại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc. |
| hoàng kỳ | Tên một vị thuốc: Có tiền hoàng-cầm, hoàng-kỳ, không tiền trần-bì, chỉ-xác (T-ng). |
| Bấy giờ có bài thơ rằng : Giang thượng hoàng kỳ động , Thiên biên tử chiếu hồi. |
| Chè đắng , dây thìa canh , giảo cổ lam , hhoàng kỳ, nghệ , ngũ vị tử... là những thảo dược hạ đường huyết , nâng đỡ tạng phủ cho người tiểu đường. |
| hoàng kỳĐối với những bệnh nhân tiểu đường phải dùng thuốc lâu ngày , thận là tạng phủ liên quan cần được bảo vệ trước tiên. |
| hoàng kỳcó thể ngăn chặn bệnh thận do tiểu đường tiến triển , cải thiện chức năng thận , đặc biệt là trong giai đoạn đầu của bệnh. |
| Chè đắng , dây thìa canh , giảo cổ lam , hhoàng kỳ, mạch môn , nghệ , ngũ vị tử đã được nghiên cứu và bào chế theo tỷ lệ thích hợp trong sản phẩm hỗ trợ điều trị tiểu đường Thanh Đường An. |
| Điểm đặc biệt của chế độ dinh dưỡng dành cho gần 200 cầu thủ CLB HAGL và Học viện HAGL JMG , ngoài uống đủ lượng sữa theo khuyến nghị là 1lít/ngày , thực đơn luôn được bổ sung các món ăn bổ dưỡng Hàn Quốc như gà hầm sâm , cơm ngũ cốc , thịt nướng nhờ phần tài trợ nhân sâm tươi cùng các nguyên liệu quý hiếm khác như hhoàng kỳ, thiên cung của đơn vị tài trợ. |
* Từ tham khảo:
- phụ trái
- phụ trợ
- phụ truyền tử kế
- phụ trương
- phụ tùng
- phụ từ