| hình hình | Hơi giông-giống: Quả núi trông xa hình-hình như người đứng. |
| Gia đình Hòa Minzy được mô tả bằng những hhình hìnhảnh truyền thống hơn với những mâm cỗ đầy đủ món ăn Tết , cả ngày tiễn khách cũ , đón khách mới. |
| Giới tinh hoa Bắc Kinh cũng cho rằng Bắc Kinh có vai trò then chốt trong việc định hhình hìnhảnh của Trung Quốc ở nước ngoài cũng như phát huy "quyền lực mềm" của quốc gia. |
| Những hình ảnh quanh xe sẽ được truyền tới các màn hhình hìnhvuông 5 inch đặt ở hai bên trong khoang lái. |
| Đồng thời , nắm vững diễn biến hhình hìnhhoạt động này theo lĩnh vực , địa bàn phụ trách để kịp thời phát hiện , nhận diện các vấn đề nổi cộm , các lĩnh vực mặt hàng vi phạm mới nổi để đấu tranh ngăn chặn ; xây dựng và triển khai kế hoạch cao điểm dịp Tết Nguyên đán. |
| iPhone XS Max là smartphone có màn hình lớn nhất từ trước đến nay trong dòng iPhone và cũng sở hữu tỷ lệ màn hhình hìnhso với phần thân lớn nhất của nhà táo cho đến nay. |
| Máy có tỷ lệ màn hhình hìnhsiêu rộng 19.5 :9 và công nghệ OLED được tích hợp trong hầu hết smartphone tốt nhất hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- chắt chiu
- chắt lót
- chắt mót
- chắt nác
- chặt
- chặt