Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hậu hĩ
tt
Đầy đặn, tử tế
: Mâm cỗ hậu hĩ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
hậu hĩ
.-
Cg.
Hậu hĩnh. Đầy đặn, tử tế lắm:
Mâm cơm hậu hĩ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
hậu hĩ
Hậu lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tăm tiếng
-
tăm tối
-
tằm
-
tằm có lứa, ruộng có mùa
-
tăm đỏ cổ thì vỗ dâu vào
-
tằm đói một bữa bằng người đói nửa năm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng nhớ một lần bên nhà chồng chưa cưới của nàng cho đem đến tết nhà nàng những lễ vật
hậu hĩ
quá , khiến người dì ghẻ tức chảy nước mắt.
Không , tôi nói ở với cái ông chủ mới này cơ , hẳn l
hậu hĩ
hĩ lắm nên anh mới bỏ việc nhà tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hậu-hĩ
* Từ tham khảo:
- tăm tiếng
- tăm tối
- tằm
- tằm có lứa, ruộng có mùa
- tăm đỏ cổ thì vỗ dâu vào
- tằm đói một bữa bằng người đói nửa năm