| hậu học | dt. Kẻ học sau, tiếng tự-xưng khiêm-nhượng đối với người lớn tuổi có học. |
| hậu học | tt, dt (H. hậu: sau; học: học) Từ dùng khiêm tốn để một người có học tự xưng: Kẻ hậu học này đâu dám đánh trống qua cửa nhà sấm. |
| hậu học | dt. Người học sau. |
| hậu học | .- Kẻ đi học sau người khác (ý nói khiêm tốn). |
| hậu học | Người học sau: Kẻ hậu-học không nên khinh thường bậc tiên-nho. |
| Ông giải thích thì tường tận , chỉ dẫn thì xa rộng , thực là tập đại thành của các tiên nho và cũng là khuôn mẫu cho những kẻ hậu học. |
| Đang có những cuộc tranh cãi , đến nặng lời , trên báo và nhất là mạng , về đề xuất của giáo sư tiến sĩ khoa học Trần Ngọc Thêm , bỏ câu "Tiên học Lễ hậhậu họcn" trong trường học. |
| Nếu ai theo dõi thì thấy nước ta đã qua khá nhiều khẩu hiệu , có "Tất cả vì học sinh thân yêu" , có "Thi đua dạy tốt học tốt" và giờ thì đang là "Tiên học lễ hậu học văn" vân vân... Để có được câu "Tiên học lễ hậu học văn" ấy cũng không phải dễ dàng gì , hồi đầu cũng có khá nhiều ý kiến. |
| Theo như giáo sư Thêm giải thích : "Tôi không nói là bỏ dạy Lễ , bỏ học Lễ theo cách hiểu là phẩm chất đạo đức ; mà chỉ là bỏ quan niệm và cách nói "Tiên học lễ , hậu học văn" theo cách hiểu là phục tùng một chiều. |
| Riêng câu "Tiên học lễ hậu học văn" theo tôi , hiện giờ vẫn đúng , và sẽ còn đúng lâu nữa chừng nào chúng ta còn cần những con người toàn diện , có đức và có tài. |
| Cơ quan khí tượng thủy văn , khí hhậu họcvà địa vật lý của Indonesia cho biết một trận động đất mạnh 5 ,7 độ richter vào sáng sớm ngày 16/12 cũng đã tấn công phía nam của Tây Java , tuy nhiên không gây sóng thần. |
* Từ tham khảo:
- huyết táo
- huyết thai
- huyết thanh
- huyết thất
- huyết thấu
- huyết thệ