| hậu viện | dt. Sự tiếp-viện ở sau. |
| hậu viện | dt (H. hậu: sau; viện: cứu giúp) Quân cứu viện ở phía sau: Tiền tuyến đánh đã giỏi, hậu viện lại vững vàng. |
| hậu viện | dt. Quân tiếp viện đằng sau. |
| hậu viện | .- Lực lượng tiếp ứng giúp đỡ tiền tuyến. |
| hậu viện | Quân tiếp ứng đằng sau: Tiền-quân thua đã có hậu-viện ứng cứu. |
| Những tro cốt này , sau một thời gian không có thân nhân tìm tới , sẽ được chôn trong nghĩa trang dành cho các vong hồn vô danh tại hhậu việncủa ngôi đền. |
* Từ tham khảo:
- chủ tế
- chủ thầu
- chủ thể
- chủ tịch
- chủ tịch đoàn
- chủ toạ