| hậu vận | dt. Vận-mạng, số-phận về sau: Bây-giờ thì vậy, nhưng chưa biết hậu-vận ra sao. |
| hậu vận | - d. Số phận về phần sau cuộc đời con người. Đoán hậu vận. |
| hậu vận | dt (H. hậu: sau; vận: số phận) Số phận về sau: Thầy bói nói rằng: Số chị ấy tốt về hậu vận. |
| hậu vận | dt. Vận-mệnh về sau. |
| hậu vận | .- Số phận về sau. |
| hậu vận | Vận-mệnh về sau: Hậu-vận nước nhà trông nhờ ở bọn thanh-niên. |
| Chỉ còn mấy câu hậu vận của con cháu là tôi không dám tin mà thôi. |
| Bố ơi , bố xem số cho con , hai mươi điều về dĩ vãng đều đúng cả hai mươi , con chỉ phân vân về những điều hậu vận. |
| MTTQ huyện Mê Linh đã cùng với các sư chùa Trung Hhậu vậnđộng người dân đặt các thùng thu gom thuốc bảo vệ thực vật trên cánh đồng và hơn 2.000 thùng rác tại các khu dân cư ; phối hợp giám sát công tác BVMT các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn Sau khi tuyên truyền đã giảm được 90% vỏ bao bì , tạo môi trường sạch sẽ. |
| Theo các cụ thì sinh con trai năm Dần sẽ tốt cho hhậu vậnđứa bé , giàu sang phú quý , quyền cao chức trọng. |
| Càng về hhậu vậnThìn càng phát tài phát lộc , giàu sang ngút trời Ảnh minh họa : Internet Tuổi Thìn Thìn là con giáp phúc phần đầy mình , cả đời không phải vật lộn mưu sinh , càng không bao giờ thiếu tiền tiêu. |
| Chưa kể , càng về hhậu vậnThìn càng phát tài phát lộc , giàu sang ngút trời. |
* Từ tham khảo:
- bấm đốt
- bấm đốt ngón tay
- bấm gan
- bấm gan bấm bụng
- bấm giờ
- bấm ngọn