| hầu hạ | đt. Làm việc vặt theo lời sai-khiến: Hầu-hạ chủ, hầu-hạ đàn anh. |
| hầu hạ | - đg. Làm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ. |
| hầu hạ | đgt Phục vụ hằng ngày: Sớm khuya dưới gối ai hầu hạ (QÂTK). |
| hầu hạ | đt. Chầu-chực, trông nom: Hầu hạ cha mẹ. |
| hầu hạ | .- Làm những việc vặt trong đời sống hằng ngày cho một người trên. |
| hầu hạ | Cũng nghĩa như “hầu”: Con cái hầu-hạ cha mẹ. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hhầu hạbà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
| Việc nhà đã có kẻ thu xếp , rồi ngày hai bữa có người hhầu hạ. |
Thấy bộ quần áo của Dũng đã cũ kỹ , bạc màu , nghĩ đến cảnh nghèo của người bạn sống cô độc trong một gian nhà trọ , không thân thích , không đầy tớ , Loan bùi ngùi thương hại , hai con mắt dịu dàng nhìn Dũng , nói nửa đùa nửa thật : Anh Dũng cần người hầu hạ thì đã có em. |
Loan đáp : Vâng , đảm nghĩa là về hầu hạ nhà chồng từ người trên đến người dưới cho chu tất. |
| Họ không thể hiểu được rằng em có quyền tự lập thân em , vì họ vẫn đinh ninh rằng họ bỏ tiền ra mua em về để giúp đỡ công việc nhà họ và hầu hạ mẹ chồng. |
| Nàng thấy nàng hồi đó cũng như Tuất bây giờ ; địa vị nàng với Tuất tuy có khác , nhưng cũng là những người bị người ta mua về hì hục lạy người ta để nhận làm cái máy đẻ , làm con sen hầu hạ không công. |
* Từ tham khảo:
- nay mai
- nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu
- nay tỏi mai hành
- này
- này nọ
- nảy