| hân | tt. Vui, mừng, sung-sướng trong lòng và ngoài mặt. |
| hân | (khd). Dấu vết. |
| hân | (khd). Mừng. |
| hân | Mừng (không dùng một mình). |
| Làm dâu một nhà giàu ấy , Bìm cho là rất hân hạnh. |
Một cô gái mơn mởn đào tơ , lộ đầy vẻ đẹp , màu tươi như thế thì ngắm mà cầm lòng cho được ? Ấy , là chưa kể món tiền hồi môn nó theo cô về nhà kẻ sẽ có hân hạnh , có diễm phúc được làm chồng cô. |
| Chương cảm thấy trong lòng hân hoan , sung sướng mà chàng chẳng muốn hiểu vì sao. |
| Tưởng việc gì quan trọng , hoá ra là việc đi dạm vợ... Minh chợt vui vẻ ngắt lời : Tôi xin hân hạnh được chúc mừng anh. |
| Cả hai từng bước một , tiến về phía vườn Bách Thảo... Cả hai đi được một lát thì Liên trở về , tay cắp rổ thức ăn mới mua ở chợ về , lòng vui sướng hân hoan. |
| Anh em chỉ nhờ nhau , chỉ cứu giúp nhau trong khi hoạn nạn thôi , chứ lúc bình thường thì hồ dễ ai đã phải cần đến ai , hồ dễ tôi được cái hân hạnh giúp đỡ cô chút đỉnh. |
* Từ tham khảo:
- dòng biển
- dòng biển lạnh
- dòng biển nóng
- dòng chảy
- dòng dõi
- dòng dõi thi thư