| hẩm hiu | tt. Thiu-thỉu, không ai đoái-hoài đến: Số-phận hẩm-hiu. |
| hẩm hiu | - t. 1 (cũ; id.). Hẩm (nói khái quát). 2 (Số phận) chịu thua kém. Thân phận hẩm hiu. Hẩm hiu về đường nhân duyên. |
| hẩm hiu | tt Nói số phận thua kém: Phận hẩm hiu nhường ấy vì đâu (CgO). |
| hẩm hiu | tt. Ngb. Không ai để ý đến, bị quên bỏ: Duyên-phận hẩm-hiu. |
| hẩm hiu | .- Nh. Hẩm. Ngb.: Số phận hẩm hiu. |
| hẩm hiu | Nghĩa bóng: nói không ai chuốc đến: Duyên phận hẩm-hiu. |
| Cái vòng hoa dối trá đó dù sao cũng xông chút hương giả lên nhiều nỗi hẩm hiu của đời ông. |
| Cần cù hiền lành đến con kiến cũng tránh không dám đạp , thế mà... Thôi , cũng tại cái số của nó hẩm hiu đó chú ! Nhà nào cũng vậy cả. |
| Từ lâu ông vẫn có ý nghĩ đau xót là Kiên phải gánh chịu tất cả hẩm hiu , rủi ro thay cho toàn gia đình , nên trước mặt con , ông thấy mình có lỗi. |
| Sài đành chịu số phận hẩm hiu để cho mọi người , cả người thân thuộc lẫn kẻ dửng dưng đều hài lòng vì cậu không chê vợ. |
| Mà để làm gì kia chứ ! Thế thì tại sao ! Tại sao Hương lại chịu nỗi hẩm hiu đến mức này ! Từ rất sớm Hiểu và tổ giáo viên , tổ câu lạc bộ đi rỡ khoai sọ về cân theo yêu cầu của nhà bếp. |
| Suốt bữa cơm , dì Tư Béo không ngớt phàn nàn cho số phận hẩm hiu của mình. |
* Từ tham khảo:
- học việc
- học viên
- học viện
- học vụ
- học xá
- hoe