| hảo tâm | dt. Lòng tốt, lòng thảo-lảo: Mấy ai là kẻ hảo-tâm, Nắng toan giúp nón, mưa dầm giúp tơi. |
| hảo tâm | - dt (H. tâm: lòng) Lòng tốt: Mấy ai ở đặng hảo tâm: nắng toan giúp nón, mưa dầm giúp tơi (LVT). |
| hảo tâm | dt (H. tâm: lòng) Lòng tốt: Mấy ai ở đặng hảo tâm: nắng toan giúp nón, mưa dầm giúp tơi (LVT). |
| hảo tâm | bt. Bụng tốt. |
| hảo tâm | .- Lòng tốt. |
| hảo tâm | Bụng tốt: ở đời ít kẻ hảo-tâm (L-V-T). |
| Bên trong , những người hảo tâm cẩn thận dựng dọc một tấm bình phong bằng tranh , chia đôi căn nhà từ xế cửa lớn , dành phần bên trái làm nhà cầu và nhà bếp. |
| Đến trưa , đám đàn bà con gái lo thổi cơm dọn ăn cho những kẻ hảo tâm đến giúp không công. |
| Người hảo tâm quyên góp đồ ăn , mọi người vào làm bếp , mọi người phục vụ , mọi người ăn. |
| Tất cả chi phí đều là do gia đình anh và một số người hảo tâm giúp đỡ. |
| Nhà Buổi chiều nghèo , chi phí dựa vào kinh phí từ trên quận , từ lòng hảo tâm của bà con gần xa , cơm bữa nhiều ơi là nhiều rau mà ít xịu thịt. |
Nếu các "đại gia" hoạt động như nhà hảo tâm , xây chùa xong giao lại cho cộng đồng quản lý thì hay biết mấy. |
* Từ tham khảo:
- trồng xen
- trơ trỏng
- trở chua
- trở đi
- trở mặt như trở bàn tay
- trở sầu làm tươi