| trơ trỏng | trgt Chỉ có một mình: Con bé nằm trơ trỏng giữa giường (Ng-hồng). |
| Khi ấy con em họ đã đói xỉu đi , nằm trơ trỏng một mình , hai mẹ con phải cuống quít mua bán các thứ dỗ dành , kèm bón cho Châu ăn , cô mới tỉnh lại. |
| Khi ấy con em họ đã đói xỉu đi , nằm trơ trỏng một mình , hai mẹ con phải cuống quít mua bán các thứ dỗ dành , kèm bón cho Châu ăn , cô mới tỉnh lại. |
* Từ tham khảo:
- giáp chiến
- giáp công
- giáp dương
- giáp giới
- giáp hạt
- giáp khẩn sang