| giáp hạt | (hột) tt. Cuối mùa lúa cũ và bắt sang vụ lúa mới: Gần giáp hạt mà lúa chưa chín. |
| giáp hạt | - t. Nói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín: Tháng ba ngày tám, lúc giáp hạt. |
| giáp hạt | dt. Khoảng thời gian sắp đến vụ lúa mới, khi mà nhà nông xưa đã cạn nguồn lương thực: tháng giáp hạt. |
| giáp hạt | tt Nói thời kì lúa cũ đã gần hết mà lúa mới chưa chín: Tháng ba ngày tám là lúc giáp hạt. |
| giáp hạt | .- t. Nói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín: Tháng ba ngày tám, lúc giáp hạt. |
| giáp hạt | Nói lúc thóc cũ sắp hết mà thóc mới chưa có: Tháng ba, tháng tám là lúc giáp hạt. |
| Năm được mùa chỉ đủ ăn giáp hạt , mất mùa như năm ngoái thì chỉ còn nước chịu đói. |
| Thương những mùa giáp hạt , nhìn mầu hoa rực rỡ mà chông chênh , xao xác. |
| giáp hạt họ phải gửi bà già ra đây cho bác ấy gánh đỡ. |
| Dù nhà nghèo , Phan Kính bàn với vợ dùng toàn bộ của hồi môn (dùng để xây nhà cho 2 vợ chồng) đem cứu giúp bà con trong làng thoát cảnh ggiáp hạt. |
| Đơn vị còn tích cực tham gia chương trình chăm sóc sức khỏe cho nhân dân , duy trì tốt hoạt động của bệnh xá lâm trường và 28 tủ thuốc ở các thôn , bản giáp biên Là gia đình được Lâm trường 103 , Đoàn KT QP 327 lựa chọn làm điểm mô hình VAC , chị Tằng Thị Bình ở bản Mốc 13 , xã Quảng Đức , chia sẻ : Trước đây , nhà mình nghèo lắm , cứ đến mùa ggiáp hạtlà đói , nhưng những năm qua , được bộ đội Lâm trường 103 hỗ trợ đào ao , cấp giống cá , ngan , vịt nên đời sống đã khá hơn , không còn lo đói nữa. |
| Năng suất mùa vụ năm nay rất thấp , dự kiến sẽ có nhiều hộ rơi vào cảnh đói lúc ggiáp hạt. |
* Từ tham khảo:
- giáp binh sa
- giáp lá cà
- giáp lai
- giáp lí
- giáp mặt
- giáp nội