| trở đi | - ph. Tính từ đó về sau: Từ nay trở đi. |
| trở đi | trgt Từ thời gian nào đó về sau: Từ ngày đầu tháng sau trở đi tôi sẽ không dạy ở đây nữa. |
| trở đi | .- ph. Tính từ đó về sau: Từ nay trở đi. |
| Ông Chánh đập bàn , đập ghế , gắt : Tôi không biết ! Một là mười giờ đêm nay anh phải có mặt ở ga , hai là từ giờ này trở đi anh đừng bước chân tới đây nữa. |
| Còn từ đấy trở đi thì em không nhớ gì cả , em nhớ làm gì ! Nói xong Thu hối hận đã trót nói thêm câu sau rõ nghĩa quá mà lại vô lý nữa vì có ai hỏi gì đâu. |
Còn chàng , chàng buồn vì vừa mất đi không lấy lại được nữa một thứ gì đẹp nhất ở trong đời , chàng thấy tình yêu của hai người lúc ban sáng đã tới một mực cao cục điểm và từ nay trở đi chỉ là lúc tàn dần : ánh sáng rực rỡ đã tắt và buổi chiều buồn bắt đầu về trong lòng chàng , trong đời chàng từ nay. |
Tuyết nói : Anh để em kể hết đã... Từ lúc ấy trở đi , em thấy em đổi khác hẳn , rồi ngay ngày hôm sau , em gặp một chàng trẻ tuổi , em mê người ấy và từ đó , em không còn là một cô gái mười sáu tuổi trong sạch nữa. |
Loan lại nói : Vậy từ giờ trở đi , con làm như bị người ta đẩy đi lấy chồng. |
Thấy hai giọt lệ long lanh ở khoé mắt Loan , Thảo tưởng bạn muốn nói đến cái đời làm dâu của bạn , nên ngạc nhiên không hiểu , vội nói một câu an ủi : Từ nay trở đi thì chị không còn lần nào phải khóc nữa. |
* Từ tham khảo:
- tin sương
- tin tức
- tin tưởng
- tin vắn
- tin vỉa hè
- tin vịt