| loạn hành | dt. Những việc làm trái với an-ninh chung, trái với luật-pháp: Bị buộc vào tội loạn-hành. |
| loạn hành | dt. Hành-động phá rối. |
| ThS BS Mai Bá Tiến Dũng Trưởng khoa Nam học BV Bình Dân (TP.HCM) cho hay , hành động khoe của quý của một số người đàn ông thực chất là Hội chứng phô diễn cơ thể trước mặt người khác giới (rối lloạn hànhvi) , chứ không phải là bệnh phô dâm như nhiều người lầm tưởng. |
| Hai vợ chồng đã tìm tới BV Bình Dân thăm khám thì biết là do rối lloạn hànhvi. |
| Một số rối loạn còn lại như rối lloạn hànhvi , rối loạn phát triển , rối loạn trong giao tiếp và học tập có thể chỉ diễn ra trong thời thơ ấu nhưng cũng có những trường hợp kéo dài đến khi trưởng thành. |
| Nếu biết Đạt uống nhầm ma túy và có biểu hiện như trên thì cũng đề nghị chuyển qua BV Tâm thần vì theo quy định của Bộ Y tế thì rối lloạn hànhvi liên quan đến ma túy thuộc chức năng của BV Tâm thần. |
| Cơ quan Tình báo quốc phòng Mỹ (DIA) năm 1976 từng cảnh báo khả năng vi sóng được sử dụng để làm rối lloạn hànhvi của các nhân viên quân sự , ngoại giao. |
| Khi sử dụng ketamine , người sử dụng dễ gặp những triệu chứng : nhịp tim đập nhanh , ảo giác xuất hiện , rối lloạn hànhvi nhân cách. |
* Từ tham khảo:
- ngàn ngạt
- ngàn ngạt
- ngàn tai vạn mắt
- ngàn thu
- ngàn trùng
- ngàn xưa