| rau lang | dt. Đọt dây khoai lang: Luộc rau lang ăn. // Dây và lá già khoai lang: Cho heo ăn rau lang mau lớn. |
| rau lang | - Ngọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn. |
| rau lang | dt. Ngọn và lá của cây khoai lang, dùng làm rau ăn. |
| rau lang | .- Ngọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn. |
| Kiên muốn làm cho xong cỏ ở mấy đám bắp , lên luống trong vườn cho Chinh trồng rau lang , dựng cho An cái chuồng nuôi heo. |
| Thấy chồng có phần nào mạnh dạn sử dụng quyền chủ đất , bà Hai Nhiều nhổ phăng đám rau lang ở về phía vườn mình vứt ra đường cái. |
Tiếng xe đạp lạch cạch phía sau , Nga tránh đường , người đàn bà đội nón mê , quần xắn tới đùi , bắp chân còn vương bùn đất , gồng mình đạp xe , phía sau chằng mấy sọt rau muốngrau langang. |
| Hạnh ngồi lặng bên mâm cơm nguội lạnh , đĩa cá rô kho khế hâm đi hâm lại mấy lượt đã cạn nước , bát canh cà chua chìm lỉm dưới đáy , rau lang luộc để lâu ngả mầu thâm. |
Mâm đồ cúng đủ những món khi sống mẹ thích , những thứ giản đơn như rau lang luộc , khoai lang luộc , đậu bắp luộc , cá lia thia kho mặn… Nhà cũ không có bếp gas không có bếp điện , hai chị em dâu lúi húi nhen củi lửa , khói xông lên lèn qua mái ngói bùi bùi. |
| Một chiều , con lợn lòi khổng lồ từ rừng mò vào khe Lóng Thục phá ruộng nương , ăn rrau langở ruộng cạnh cây sú. |
* Từ tham khảo:
- rau lấp
- rau lú bú
- rau lúi
- rau má
- rau má lá rau muống
- rau má lông