| hành tinh | dt. Các ngôi-sao xoay quanh mặt trời hay các định-tinh khác: Trái đất là một hành-tinh của mặt trời. |
| hành tinh | dt (H. tinh: sao) Thiên thể không tự phát ra ánh sáng, quay chung quanh một ngôi sao: Trái đất là một hành tinh của Mặt trời. |
| hành tinh | dt. Vì sao xoay quanh thái dương hay một định-tinh: Trái Đất là một hành tinh. // Hành-tinh nhỏ. |
| hành tinh | .- Thiên thể không tự phát ra ánh sáng, quay chung quanh mộl ngôi sao: Quả đất là một hành tinh của mặt trời. Hành tinh nhân tạo. Vật thể mang máy móc nghiên cứu khoa học, được phóng từ Quả đất và quay chung quanh Mặt trời. |
| hành tinh | Sao xoay chuyển chung quanh một ngôi định-tinh: Trái đất là một vị hành-tinh quay chung quanh mặt trời. |
| Người là giống sinh vật cao cấp thượng đẳng với trí tuệ thông minh tuyệt vời , có thể đạp mây , cưỡi gió , bay lên tận mặt trăng và tới các hành tinh xa xôi. |
| Một ả đàn bà , đàn bà thứ thiệt , đẹp và xa lạ như người ở hành tinh khác đến. |
Vẫn như xưa : Nhớ ! Thế thôi ! Kỳ quặc thật ! Sao anh biết được chỗ tôi ở? Bằng mọi cách , kể cả đáo xới tung hê cả vohành tinhnh này. |
Nếu có người đó , nếu trên hành tinh này còn có một người như thế ! Vậy thì tại saỏ Hẳn găm mắt sang bức tranh sơn dầu đang vẽ dở Chả lẽ lại do thằng người dở điên dở dại này. |
Bạn lo lắng : Hay bữa nay nó ốm? Bắp Rang nhún vai : Không thể nào ! Nó là người khỏe nhất hành tinh. |
| Người ông kín bưng bởi lớp áo mầu xanh như người từ hành tinh khác. |
* Từ tham khảo:
- khổ người
- khổ sai chung thân
- khổ thơ
- khổ vai
- khôn cầm
- khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời