| địa hình địa vật | ng (H. vật: vật thể) Hình thể đất đai, cây cối, nhà cửa của một vùng: Nghiên cứu địa hình địa vật trước khi tấn công. |
| địa hình địa vật | Hình thể, cây cối, nhà cửa...của một vùng. Nghiên cứu địa hình địa vật trước khi tấn công. [thuộc địa hình]. |
| Những địa điểm còn lại , IS không có dđịa hình địa vậtthuận lợi để phòng ngự. |
| Lý giải này có vẻ không đáng tin cậy lắm , bởi máy bay có nhiều công nghệ hiện đại , thiết bị định vị dẫn đường , vả lại phi công đều đã nắm rõ dđịa hình địa vật, chứ đâu dễ dàng bay liều trong mây. |
* Từ tham khảo:
- nghiêm-thủ
- nghiêm-trị
- nghiêm-trừng
- nghiệm-minh
- nghiệm-quả
- nghiệm-thi