| đĩ trai | tt (đph) Nói người đàn ông có tính hay làm đỏm: Anh chàng ấy rất đĩ trai, nhưng phụ nữ lại không ưa. |
| đĩ trai | (đph). t. Nói người đàn ông có tính hay làm đỏm. |
| Tức thì bà bước vào trong phòng , cười mát bảo Hồng : Tử tế , dễ dãi quá với tôi tớ để chúng nó bợm đĩ trai gái thì cửa nhà còn ra sao nữa ! Hồng ngưng lại nhìn hai em , rồi dịu dàng nói : Em đã hiểu chưa ? Tý nhanh nhẩu đáp : Đã. |
* Từ tham khảo:
- hội hợp thiện
- hội khẩu
- hội khí
- hội kiên
- hội kiến
- hội kín