| hành hương | dt. (thực): X. Hành lá. |
| hành hương | đt. Cúng chùa, tới chùa đốt hương lạy Phật. |
| hành hương | đgt (H. hương: hương để cúng) Đến một nơi mà mình cho là có tính chất thiêng liêng: Đồng bào hành hương ở đền Hùng. |
| hành hương | đt. Đi lễ chùa, đi lễ một nơi được tôn-thờ. // Cuộc hành-hương. |
| hành hương | .- Đi lễ ở các đền chùa, nơi đất thánh. |
| hành hương | Đi lễ chùa: Các vãi đi hành-hương. |
| Ngôi đền thờ nữ thần Mẹ này là một trong những nơi linh thiêng nhất của Ấn Độ , đứng thứ hai ở Ấn Độ về mặt số lượng người thờ cúng với tám triệu người hành hương đến đây mỗi năm. |
| Chỉ có khách du lịch mới đi máy bay , đi lừa thôi chứ còn người hành hương toàn đi bộ hết. |
| Sau ba tiếng , cuối cùng chúng tôi cũng lên một cái hang nơi mà hàng ngàn người hành hương đang đứng ngồi kiên nhẫn chờ đến lượt mình. |
| Hai người bảo năm nào cũng hành hương lên đây. |
| Hầu hết những người đi hành hương cũng toàn ngủ lều , có ai được sung sướng ở khách sạnh như tôi đâu (tôi ở khách sạn ké với chị Khánh thôi). |
| Sau này tìm hiểu thêm tôi được biết hàng ngày bếp này phục vụ khoảng năm mươi ngàn người đến đây hành hương , hoàn toàn miễn phí. |
* Từ tham khảo:
- tóc đuôi gà mày lá liễu
- tóc mai
- tóc máu
- tóc mây
- tóc mây mày nguyệt
- tóc ngứa