| hàng không | dt. Sự đi đây đi đó bằng máy-bay: Đường hàng-không. |
| hàng không | - dt (H. hàng: vượt biển; không: trên không) Việc giao thông bằng máy bay: Xây dựng ngành hàng không dân dụng. |
| hàng không | dt (H. hàng: vượt biển; không: trên không) Việc giao thông bằng máy bay: Xây dựng ngành hàng không dân dụng. |
| hàng không | dt. Sự đi trên không trung. |
| hàng không | .- Việc giao thông bằng máy bay. Hàng không vũ trụ. Khoa học nhằm nghiên cứu và thực hiện các chuyến bay vào không gian vũ trụ, tới các hành tinh. |
| hàng không | Đi tàu bay: Nhà hàng-không mới thành-lập. |
| Nửa giờ sau , nghe ngóng biết là ở ngoài cửa hàng không có khách nào , Khương khẽ gọi : Nhỏ ơi ! Không thấy thằng nhỏ vào , và biết là nó bận luôn tay , nên Khương cứ thỉnh thoảng lại gọi khẽ một tiếng , may ra lọt vào tai nó chăng. |
| hàng không có cái gì ướt. |
| Cô hàng không ngờ chồng mình không có gì khác ngoài đống sách cũ. |
| Tôi làm sao có thể quên được vẻ mặt buồn bã của cô mỗi khi ngoài quầy hàng không có loài hoa đó cho cô. |
| Ở Myanmar hệ thống thẻ ngân hàng không hoạt động , nên tất cả mọi người đều nhận lương bằng tiền mặt. |
| Anh phát hiện ra nghề tiếp viên hàng không. |
* Từ tham khảo:
- êm đềm
- êm êm
- êm giấc
- êm giấc ngàn thu
- êm khe
- êm lặng