| hàng hải | dt. Sự lưu-thông trên biển: Nhà hàng-hải. |
| hàng hải | - d. 1 Kĩ thuật điều khiển tàu biển. 2 Vận tải đường biển. Ngành hàng hải. Công nhân hàng hải. |
| hàng hải | dt (H. hàng: vượt biển; hải: biển) Sự giao thông trên mặt biển: Phát triển nghề hàng hải. |
| hàng hải | đt. Sự đi, chuyển-vận trên mặt biển: Luật hàng-hải. // Nhà hàng-hải. |
| hàng hải | .- Việc giao thông trên mặt biển. |
| hàng hải | Đi tàu bể: Nhà hàng-hải phải có la-bàn. |
Cuộc đời anh lênh đênh nhiều năm khắp các mặt biển , trên nhiều chiếc tàu của những công ty hàng hải khác nhau. |
| Sau đó chúng tôi đến một nhà hàng hải sản tôi nghe nói là rất nổi tiếng của Miri. |
| Các nhà thám hiểm hàng hải Bồ Đào Nha đến Thăng Long , thấy quang cảnh buôn bán đông đúc họ đã gọi là "vương quốc Cachao (Kẻ Chợ)" , chuyện này được P. |
Nếu "Bụt chùa nhà không thiêng" , thì xin trích dẫn từ các cuốn sách viết về Thăng Long Hà Nội của các nhà thám hiểm hàng hải , truyền giáo , nhà buôn phương Tây... từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX. |
| Trong ghi chép của nhà hàng hải , thám hiểm du hành người Bồ Đào Nha đi sang phương Đông P. |
| Cần số lượng nhiều , anh vào Kiên Giang đặt những nhà hàng hải sản thu mua thêm. |
* Từ tham khảo:
- nhảy xa va mạnh
- nhảy xổ
- nháy
- nháy mắt
- nháy nháy
- nháy nháy